Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 禀;
Pinyin: bing3, lin3;
Việt bính: ban2 lam5
1. [稟白] bẩm bạch 2. [稟報] bẩm báo 3. [稟假] bẩm giả 4. [稟叩] bẩm khấu 5. [稟命] bẩm mệnh 6. [稟生] bẩm sanh, bẩm sinh 7. [稟性] bẩm tính 8. [稟受] bẩm thụ 9. [稟帖] bẩm thiếp 10. [呈稟] trình bẩm;
稟 bẩm, lẫm
◎Như: bẩm lệnh 稟令 nhận lệnh.
(Động) Thưa, trình (kẻ dưới thưa việc với người trên).
◎Như: bẩm cáo 稟告 thưa trình.
(Danh) Tính có được từ lúc mới sinh.
◎Như: thiên phú dị bẩm 天賦異稟 trời cho năng khiếu khác thường.Một âm là lẫm.
(Danh) Kho lúa.
§ Thông lẫm 禀.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Kim lẫm vô kiến lương, nan dĩ trì cửu 今稟無見糧, 難以持久 (Lí Mật truyện 李密傳) Nay kho không có lương, khó mà giữ được lâu.
bẩm, như "bẩm báo" (vhn)
bám, như "bám chắc" (btcn)
bặm, như "bụi bặm" (btcn)
bẳm, như "chằm bẳm (nhìn không rời)" (btcn)
bấm, như "bấm ngón chân" (btcn)
bụm, như "Bụm miệng cười" (btcn)
lắm, như "nhiều lắm; lớn lắm" (gdhn)
Pinyin: bing3, lin3;
Việt bính: ban2 lam5
1. [稟白] bẩm bạch 2. [稟報] bẩm báo 3. [稟假] bẩm giả 4. [稟叩] bẩm khấu 5. [稟命] bẩm mệnh 6. [稟生] bẩm sanh, bẩm sinh 7. [稟性] bẩm tính 8. [稟受] bẩm thụ 9. [稟帖] bẩm thiếp 10. [呈稟] trình bẩm;
稟 bẩm, lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 稟
(Động) Chịu, nhận.◎Như: bẩm lệnh 稟令 nhận lệnh.
(Động) Thưa, trình (kẻ dưới thưa việc với người trên).
◎Như: bẩm cáo 稟告 thưa trình.
(Danh) Tính có được từ lúc mới sinh.
◎Như: thiên phú dị bẩm 天賦異稟 trời cho năng khiếu khác thường.Một âm là lẫm.
(Danh) Kho lúa.
§ Thông lẫm 禀.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Kim lẫm vô kiến lương, nan dĩ trì cửu 今稟無見糧, 難以持久 (Lí Mật truyện 李密傳) Nay kho không có lương, khó mà giữ được lâu.
bẩm, như "bẩm báo" (vhn)
bám, như "bám chắc" (btcn)
bặm, như "bụi bặm" (btcn)
bẳm, như "chằm bẳm (nhìn không rời)" (btcn)
bấm, như "bấm ngón chân" (btcn)
bụm, như "Bụm miệng cười" (btcn)
lắm, như "nhiều lắm; lớn lắm" (gdhn)
Nghĩa của 稟 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐng]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "禀"。同"禀"。
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "禀"。同"禀"。
Chữ gần giống với 稟:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Dị thể chữ 稟
禀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẫm
| lẫm | 凜: | lẫm liệt |
| lẫm | 凛: | lẫm liệt |
| lẫm | 𫬠: | lạ lẫm |
| lẫm | 壈: | lẫm (lận đận) |
| lẫm | 𡒄: | lẫm (lận đận) |
| lẫm | 廩: | thương lẫm (nhà kho) |
| lẫm | 廪: | thương lẫm (nhà kho) |
| lẫm | 懍: | lẫm (oai nghiêm) |
| lẫm | 懔: | lẫm (oai nghiêm) |
| lẫm | 檁: | lẫm thóc |
| lẫm | 檩: | lẫm thóc |
| lẫm | 𫏠: | lạ lẫm |

Tìm hình ảnh cho: bẩm, lẫm Tìm thêm nội dung cho: bẩm, lẫm
